BV, SGS, CCS, TS, ISO Dầu khí nitơ hệ thống gói máy phát điện
| Material: | Thép carbon/thép không gỉ | Certificates: | BV ,, ccs, ts, iso |
| Capacity: | 5-5000n3/h | Purity: | 95%-99,995% |
| Power supply: | 220v, 50Hz | Operate power: | 1 kW |
| Dew point: | -70 | ||
| High Light: | Hệ thống máy phát nitơ PSA cho dầu khí,Gói máy phát nitơ được chứng nhận ISO,Hệ thống CCS TS Nitrogen Generator |
||
Hệ thống máy tạo khí nitơ đóng gói dầu khí BV,,CCS,TS
Mô tả:
(1) Máy tạo khí Nitơ
1.1) Độ tinh khiết cao
1.2) Tiết kiệm năng lượng tuyệt vời
1.3) Hoạt động êm ái, tuổi thọ cao
1.4) Hoạt động tự động
1.5) Chứng nhận: ISO9001:2008
Giới thiệu:
N2 và O2 đều có tứ cực, do tứ cực của N2(0.31 Å)lớn hơn tứ cực của O2 (0.10 Å), khả năng hấp phụ của sàng phân tử đối với N2 mạnh hơn O2.
Khi khí nén ở áp suất nhất định chảy qua giường hấp được tạo thành bởi sàng phân tử,
khí N2 được hấp thụ và O2 được thu được bằng cách tách khí.
Phần chính của máy tạo O2 là hai tháp chứa sàng phân tử; khi khí nén vào tháp hấp, N2 được hấp thụ bởi sàng phân tử, N2 được sản xuất từ đầu ra .
Khi một tháp sản xuất N2, tháp còn lại giải phóng N2 bằng cách giảm áp suất để thu được
sự hấp phụ tái tạo của sàng phân tử carbon. Hai tháp luân phiên hấp phụ và tái tạo
để sản xuất N2 liên tục.
Thông số kỹ thuật:
|
Số |
Mẫu mã |
Công suất (Nm3/h) |
Độ tinh khiết |
Công suất (KW) |
Kích thước tổng thể (mm) |
|
1 2 3 4 |
PN-3-39 PN-5-29 PN-5-295 PN-8-295 |
3 5 5 8 |
99.9% 99.5% 99% 95% |
0.5 |
1800*1400*1500 |
|
5 6 7 8 |
PN-5-49 PN-8-39 PN-12-295 PN-15-29 |
5 8 12 15 |
99.99% 99.9% 99.5% 99% |
0.5 |
1800*1400*1800 |
|
9 10 11 12 |
PN-10-49 PN-15-39 PN-25-295 PN-30-39 |
10 15 25 30 |
99.99% 99.9% 99.5% 99% |
0.5 |
2000*1700*2250 |
|
13 14 15 16 |
PN-15-49 PN-22-39 PN-35-295 PN-45-29 |
15 22 35 45 |
99.99% 99.9% 99.5% 99% |
0.5 |
2100*1800*2200 |
|
17 18 19 20 |
PN-20-49 PN-30-39 PN-50-295 PN-60-29 |
20 30 50 60 |
99.99% 99.9% 99.5% 99% |
0.5 |
2200*1800*2200 |
|
21 22 23 24 |
PN-30-49 PN-45-39 PN-75-295 PN-88-29 |
30 45 75 88 |
99.99% 99.9% 99.5% 99% |
0.5 |
2400*1900*2200 |
|
25 26 27 28 |
PN-40-49 PN-60-39 PN-100-295 PN-120-29 |
40 60 100 120 |
99.99% 99.9% 99.5% 99% |
0.5 |
2500*2100*2500 |
|
29 30 31 32 |
PN-50-49 PN-70-39 PN-120-295 PN-140-29 |
50 70 120 140 |
99.99% 99.9% 99.5% 99% |
0.5 |
2600*2200*2850 |
|
33 34 35 36 |
PN-60-49 PN-90-39 PN-160-295 PN-190-29 |
60 90 160 190 |
99.99% 99.9% 99.5% 99% |
0.5 |
2800*2200*2500 |
|
37 |
PN-80-49 |
80 |
99.99% |
0.5 |
|
|
38 39 40 |
PN-120-39 PN-200-295 PN-250-29 |
120 200 250 |
99.9% 99.5% 99% |
0.5 |
3200*1400*2800 |
|
41 42 43 44 |
PN-100-49 PN-140-39 PN-250-295 PN-290-29 |
100 140 250 290 |
99.99% 99.9% 99.5% 99% |
0.5 |
3500*1500*2800 |
|
... |
... |
... |
... |
... |
... |
|
Lưu ý: Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ Joshining Energy & Technology Co.,Ltd hoặc gửi email trực tiếp cho chúng tôi |
|||||
Hình ảnh máy tạo khí nitơ :
Nguồn: Không khí
Áp suất: 5-10 bar
Điểm sương áp suất: ≤10 độ
Hàm lượng dầu ≤0.003mg/m3
Trao đổi không khí với Nitơ & Oxy
Sản phẩm nitơ
Áp suất: ≤9 bar
Điểm sương áp suất thông thường: ≤ -40 độ
Độ tinh khiết: 95%-99.9995%
Công suất nitơ: 5-5000Nm3/H
Ứng dụng:
Sản xuất hóa chất
. Cắt laser
. Bơm lốp xe
. Dược phẩm
. Hàng hải
. Điện tử
. Chế biến & Đóng gói thực phẩm
. Nhựa
. Nhiệt luyện
. Khác
Trong 10 năm qua, khoảng 98% khách hàng cũ đã kiên định lựa chọn Joshining
Tại sao họ luôn chọn Joshining?
Nhiều năm kinh nghiệm và chuyên môn trong sản xuất và cung cấp nhà máy khí;
,CCS,TS là công ty được chứng nhận về nhà máy khí chất lượng và dịch vụ sau bán hàng tốt nhất; Joshining là công ty hiếm hoi có chứng nhận ,TS (Giấy phép sản xuất thiết bị đặc biệt) CCS (CHINA CLASSIFICATION SOCIETY), Joshining cũng có thể sản xuất máy tạo khí nitơ hàng hải.
Đội ngũ thiết lập cơ sở hạ tầng xuất sắc gồm các kỹ sư giàu kinh nghiệm và có trình độ.
Cánh R&D tinh vi và phát triển hỗ trợ việc lắp đặt và sử dụng các nhà máy.