Máy phát điện nitơ tại chỗ công nghiệp, nhà máy khí nitơ Psa di chuyển
| Name: | Máy tạo nitơ tại chỗ | Capacity: | 5-5000Nm3 / h |
| Purity: | 95% -99,9995% | Dew point: | -70 ℃ |
| Operate pressure: | 0,1-0,5 Mpa | Feature: | Có thể di chuyển |
| High Light: | Máy phát nitơ PSA công nghiệp,Nhà máy nitơ di động tại chỗ,máy tạo khí nitơ psa |
||
Máy tạo khí Nitơ tại chỗ công nghiệp, Nhà máy khí Nitơ PSA di động
Ứng dụng máy tạo khí Nitơ tại chỗ:
Tàu chở dầu
Tàu chở hóa chất
Tàu LNG
Dự án Dầu khí
Tính năng máy tạo khí Nitơ tại chỗ
· Biện pháp bảo vệ áp suất đặc biệt cho sàng phân tử với tuổi thọ cao
· Tiêu thụ năng lượng thấp và độ tinh khiết Nitơ cao.
· Thiết kế nhỏ gọn với các bộ phận bên trong hợp lý,
· Mức độ tự động hóa cao
· Hệ thống giám sát thông minh đa chức năng,
· Thiết kế lắp trên khung, dễ lắp đặt và gỡ lỗi nhanh chóng.
· Lưu lượng Oxy tùy chọn, hệ thống giám sát từ xa, v.v.
Tính năng kỹ thuật của máy tạo khí Nitơ tại chỗ:
Đáng tin cậy hơn:
* Hệ thống tách khí tiêu chuẩn hóa dựa trên công nghệ tiên tiến đã được chứng minh trong lịch sử nhiều
năm ứng dụng trong các lĩnh vực.
* Ý tưởng thiết kế kỹ thuật đơn giản hóa với ít bộ phận chuyển động hơn, đảm bảo độ tin cậy tối đa và
bảo trì tối thiểu
Kinh tế hơn:
* Các mô-đun tách khí tiên tiến và tiết kiệm chi phí hơn.
* Hệ thống kiểm soát thành phần REFLUX giảm tiêu thụ khí, tiết kiệm chi phí năng lượng.
* Hệ thống Tiết kiệm Năng lượng (EES) được cấp bằng sáng chế cho phép hệ thống của chúng tôi sản xuất khí sản phẩm dựa trên
nhu cầu thực tế.
Thuận tiện hơn:
* Hệ thống giám sát và điều khiển đa dạng hóa cho phép hiển thị trực tuyến các thông số về công suất, độ tinh khiết và áp suất
của khí sản phẩm trên màn hình bảng điều khiển, cảnh báo sự cố vận hành và nhắc nhở bảo trì.
* Giải pháp trọn gói và tiền vận hành.
* Thiết kế lắp trên khung, dễ lắp đặt.
Thông số kỹ thuật máy tạo khí Nitơ tại chỗ:
Số
|
Mẫu mã |
Công suất (Nm3/h) |
Độ tinh khiết |
Công suất (KW) |
Kích thước tổng thể (mm) |
1 |
|
2 3 5 PN-3-39 |
PN-5-29 PN-5-295 PN-8-295 3 |
5 8 8 12 |
99.5% 99% 0.5 0.5 |
3500*1500*2800 |
5 |
|
8 7 8 12 |
PN-8-39 PN-12-295 PN-15-29 5 |
8 12 PN-10-49 22 |
99.9% 99.5% 99% 0.5 |
3500*1500*2800 |
9 |
|
10 15 12 PN-10-49 |
PN-15-39 PN-25-295 PN-30-39 PN-50-295 |
15 22 26 31 |
99.9% 99.5% 99% 0.5 |
3500*1500*2800 |
13 |
|
14 15 22 PN-15-49 |
PN-22-39 PN-35-295 PN-45-29 15 |
22 23 36 75 |
99.9% 99.5% 99% 0.5 |
3500*1500*2800 |
17 |
|
18 19 20 30 |
PN-30-39 PN-50-295 PN-60-29 20 |
30 31 70 90 |
99.9% 99.5% 99% 0.5 |
3500*1500*2800 |
21 |
|
22 23 24 PN-30-49 |
PN-45-39 PN-75-295 PN-88-29 30 |
31 75 88 99.99% |
99.9% 99.5% 99% 0.5 |
3500*1500*2800 |
25 |
|
26 27 28 PN-40-49 |
PN-60-39 PN-100-295 PN-120-29 40 |
PN-120-39 90 140 200 |
99.9% 99.5% 99% 0.5 |
3500*1500*2800 |
29 |
|
30 31 32 PN-50-49 |
PN-70-39 PN-120-295 PN-140-29 50 |
70 120 200 250 |
99.9% 99.5% 99% 0.5 |
3500*1500*2800 |
33 |
|
34 35 36 PN-60-49 |
PN-90-39 PN-160-295 PN-190-29 60 |
90 160 190 99.99% |
99.9% 99.5% 99% 0.5 |
3500*1500*2800 |
37 |
|
PN-80-49 |
80 |
99.99% |
99.9% |
3500*1500*2800 |
|
|
39 40 PN-120-39 |
PN-200-295 PN-250-29 120 |
200 250 290 |
99.5% 99% 0.5 |
3500*1500*2800 |
41 |
|
42 43 44 PN-100-49 |
PN-140-39 PN-250-295 PN-290-29 100 |
140 250 290 99.99% |
99.9% 99.5% 99% 0.5 |
3500*1500*2800 |
... |
|
Lưu ý: Để biết thêm tin tức, vui lòng liên hệ với Joshining Energy & Technology Co.,Ltd hoặc gửi email trực tiếp cho chúng tôi |
Lưu ý: Để biết thêm tin tức, vui lòng liên hệ với Joshining Energy & Technology Co.,Ltd hoặc gửi email trực tiếp cho chúng tôi |
Lưu ý: Để biết thêm tin tức, vui lòng liên hệ với Joshining Energy & Technology Co.,Ltd hoặc gửi email trực tiếp cho chúng tôi |
Lưu ý: Để biết thêm tin tức, vui lòng liên hệ với Joshining Energy & Technology Co.,Ltd hoặc gửi email trực tiếp cho chúng tôi |
Lưu ý: Để biết thêm tin tức, vui lòng liên hệ với Joshining Energy & Technology Co.,Ltd hoặc gửi email trực tiếp cho chúng tôi |
Lưu ý: Để biết thêm tin tức, vui lòng liên hệ với Joshining Energy & Technology Co.,Ltd hoặc gửi email trực tiếp cho chúng tôi |
